ngoại phụ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoản thu, khoản phí hoặc nghĩa vụ được thêm vào ngoài phần chính: "ngoại phụ" chỉ một khoản phụ trội, bổ sung cho một khoản chính đã .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thuế ngoại phụ được áp dụng thêm cho các mặt hàng xa xỉ. (Khoản thuế phụ trội này được áp dụng thêm cho các mặt hàng xa xỉ.)
    • Ngoài học phí chính, sinh viên còn phải đóng một khoản ngoại phụ cho cơ sở vật chất. (Bên cạnh học phí chính, sinh viên còn phải đóng một khoản phụ trội cho cơ sở vật chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuế ngoại phụ": một loại thuế phụ thu thêm bên cạnh một loại thuế chính.
    • Thành phố quyết định thu thuế ngoại phụ đối với các dịch vụ lưu trú để phát triển du lịch. (Thành phố quyết định thu một loại thuế phụ thêm đối với các dịch vụ lưu trú để phát triển du lịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Phụ phí (danh từ): khoản tiền phải trả thêm, tương tự như "ngoại phụ" nhưng thường dùng trong phạm vi hẹp hơn ( dụ: phí dịch vụ).
  • Phụ thu (danh từ): hành động thu thêm hoặc khoản thu thêm.
Từ đồng nghĩa
  • Phụ thu: khoản thu thêm.
  • Phí phụ trội: khoản phí được tính thêm.
Từ trái nghĩa
  • Chính phí: khoản phí chính, cơ bản.
  • Chính thuế: loại thuế chính.
  1. Thêm vào ngoài cái chính: Thuế ngoại phụ.